Từ: tạ, tịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tạ, tịch:

藉 tạ, tịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạ,tịch

tạ, tịch [tạ, tịch]

U+85C9, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4, ji2;
Việt bính: ze3 ze6 zik6
1. [憑藉] bằng tạ 2. [枕藉] chẩm tạ 3. [狼藉] lang tạ;

tạ, tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 藉

(Danh) Chiếu, đệm.
◇Dịch Kinh
: Tạ dụng bạch mao (Đại quá quái ) Chiếu dùng cỏ tranh.

(Danh)
Họ Tạ.

(Động)
Nằm, ngồi.
◇Tô Thức : Hoàn dữ khứ niên nhân, Cộng tạ Tây Hồ thảo , 西 (Thục khách đáo Giang Nam từ ) Lại được với người năm trước, Cùng ngồi trên cỏ ở Tây Hồ.

(Động)
Dựa, nương tựa, nhờ.
◎Như: bằng tạ nhờ cậy, nương tựa.
◇Cao Bá Quát : Trĩ tử khiên y tạ khúc quăng (Bệnh trung ) Con thơ kéo áo dựa khuỷu tay (đòi cha khoanh tay để gối đầu).

(Động)
Mượn.
◎Như: tạ khẩu mượn cớ thối thác, tạ sự sinh đoan mượn việc sinh cớ.

(Động)
Hàm súc, không để lộ ra ngoài.
◎Như: uẩn tạ hàm súc.

(Động)
An ủi.
◎Như: úy tạ yên ủi.(Liên) Nếu, ví như, ví thể.

(Tính)
Lang tạ : xem lang .Một âm là tịch.

(Động)
Giẫm, xéo.
§ Thông tịch .

(Động)
Cống hiến, dâng.

chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
tạ, như "tạ (vật lót dưới)" (btcn)
tã, như "rách tã" (btcn)

Nghĩa của 藉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH

1. lộn xộn; hỗn loạn; bừa bãi。乱七八糟;杂乱不堪。
2. họ Tịch。(Jí)姓。
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÁ, TẠ

1. tấm đệm; tấm lót。垫在下面的东西。
2. đệm; lót; kê。垫;衬。
枕藉。
gối kê.
3. dựa vào; mượn。同"借2"。
Ghi chú: 另见jí

Chữ gần giống với 藉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藉

, , ,

Chữ gần giống 藉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉

Nghĩa chữ nôm của chữ: tịch

tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
tịch:đêm trừ tịch
tịch:tịch mịch
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch:tịch (bẻ)
tịch:tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)
tịch:tịch (mê say)
tịch:tịch (từ cũ chỉ silicon)
tịch:tịch (mồ mả)
tịch:hộ tịch, tịch biên
tịch:tịch (giầy)
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)

Gới ý 23 câu đối có chữ tạ,:

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

tạ, tịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạ, tịch Tìm thêm nội dung cho: tạ, tịch